Học tiếng Anh với câu hỏi “How do you feel today?”

0
3328

Học tiếng Anh với câu hỏi “How do you feel today?”

Dưới đây là những 62 câu trả lời cảm nhận của bạn về ngày hôm nay:

How do you feel today? (Hôm nay, bạn thấy thế nào?)

  1. Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ
  2. Angry /’æŋgri/ tức giận
  3. anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng
  4. Annoyed / əˈnɔɪd / bực mình
  5. Appalled / əˈpɔːld / rất sốc
  6. Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng
  7. Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo
  8. Ashamed / əˈʃeɪmd / xấu hổ
  9. Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối
  10. Bored /bɔ:d/ chán
  11. Confident / ˈkɑːnfɪdənt / tự tin
  12. Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa
  13. Confused /kən’fju:zd/ lúng túng
  14. Cross / krɔːs / bực mình
  15. Depressed / dɪˈprest / rất buồn
  16. Delighted / dɪˈlaɪtɪd / rất hạnh phúc
  17. Disappointed / ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / thất vọng
  18. Ecstatic / ɪkˈstætɪk / vô cùng hạnh phúc
  19. Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình
  20. Excited / Excited / phấn khích, hứng thú
  21. Emotional / ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động
  22. Envious / ˈenviəs / thèm muốn, đố kỵ
  23. Embarrassed / ɪmˈbærəst / hơi xấu hổ
  24. Frightened / ˈfraɪtnd / sợ hãi
  25. Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng
  26. furious / ˈfjʊriəs / giận giữ, điên tiết
  27. Great / ɡreɪt / tuyệt vời
  28. Happy /’hæpi/ hạnh phúc
  29. Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi
  30. Hurt /hɜ:t/ tổn thương
  31. Irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu
  32. Intrigued / ɪnˈtriːɡd / hiếu kỳ
  33. Jealous / ˈdʒeləs / ganh tị
  34. Jaded / ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy
  35. Keen / kiːn / ham thích, tha thiết
  36. Let down / let daʊn / thất vọng.
  37. Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc
  38. Nonplussed / ˌnɑːnˈplʌst / ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì
  39. Negative / ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan
  40. Overwelmed / ˌoʊvərˈwelmd / choáng ngợp
  41. Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng
  42. overjoyed / ˌoʊvərˈdʒɔɪd / cực kỳ hứng thú.
  43. Positive / ˈpɑːzətɪv / lạc quan
  44. Relaxed / rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái
  45. Reluctant / rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng
  46. Sad /sæd/ buồn
  47. scared / skerd / sợ hãi
  48. Seething / siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín
  49. stressed / strest / mệt mỏi
  50. Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên
  51. Suspicious / səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực
  52. Terrific / Terrific / tuyệt vời
  53. Terrible / ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi
  54. Terrified / ˈterɪfaɪd  / rất sợ hãi
  55. Tense / tens / căng thẳng
  56. Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư
  57. Tired /’taɪɘd/ mệt
  58. Upset / ʌpˈset / tức giận hoặc không vui
  59. Unhappy / ʌnˈhæpi / buồn
  60. Victimised / ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó
  61. wonderful / ˈwʌndərfl / tuyệt vời
  62. .Worried /’wʌrid/ lo lắng

Khi sang Mỹ du học bạn sẽ thường xuyên nó chuyện tiếng Anh với người nước ngoài vì vậy các từ, câu trả lời cho câu hỏi “How do you feel today” để trả lời cho các tình huống thích hợp.

Nếu bạn đang học tiếng Anh để hướng tới đi du học Mỹ hãy liên hệ với HALO để được tư vấn: 

🎓 Trung tâm Tư vấn du học Mỹ & Đào tạo ngoại ngữ HALO Education

🏠 Địa chỉ: Phòng 704, Tòa nhà OCT 3A, Khu đô thị Resco, Phạm Văn Đồng, Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 046 254 2237

📞Hotline: 0971 836 827(chị Dung)

📨  Email: [email protected]

🏠Web: www.duhocmyhalo.com

Bạn đang theo dõi bài viết: 

  • Học tiếng Anh với câu hỏi “How do you feel today?”